Kết quả tra từ “电磁”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电磁diàn cí
电磁: điện từ
电磁铁diàn cí tiě
电磁铁: nam châm điện
电磁脉冲diàn cí mài chōng
电磁脉冲: xung điện từ (EMP)
电磁相互作用diàn cí xiāng hù zuò yòng
电磁相互作用: tương tác điện từ (giữa các hạt); lực điện từ (vật lý)
电磁理论diàn cí lǐ lùn
电磁理论: thuyết điện từ; lý thuyết điện từ
电磁炉diàn cí lú
电磁炉: bếp từ
电磁波diàn cí bō
电磁波: sóng điện từ
电磁振荡diàn cí zhèn dàng
电磁振荡: dao động điện từ
电磁感应diàn cí gǎn yìng
电磁感应: cảm ứng điện từ
电磁干扰diàn cí gān rǎo
电磁干扰: nhiễu điện từ
电磁学diàn cí xué
电磁学: điện từ học
电磁场diàn cí chǎng
电磁场: trường điện từ
电磁噪声diàn cí zào shēng
电磁噪声: nhiễu điện từ
电磁力diàn cí lì
电磁力: lực điện từ (vật lý)
电磁兼容性diàn cí jiān róng xìng
电磁兼容性: tính tương thích điện từ
核电磁脉冲hé diàn cí mài chōng
核电磁脉冲: xung điện từ hạt nhân