Kết quả tra từ “电池”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
电池: pin, ắc quy; LT:節|节[jie2],組|组[zu3]
锂电池: pin lithium
锂离子电池: pin lithium ion
铅酸蓄电池: ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)
蓄电池: ắc quy; pin
背夹电池: ốp lưng pin (cho điện thoại)
燃料电池: pin nhiên liệu
扣式电池: pin cúc áo; pin đồng hồ
太阳电池板: tấm pin mặt trời
太阳电池: pin mặt trời
太阳能电池: pin mặt trời
四号电池: pin AAA (Đài Loan); tương đương tại Trung Quốc: 七號電池|七号电池[qi1 hao4 dian4 chi2]
五号电池: pin AA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: pin số 3 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
二号电池: pin cỡ C (Đài Loan); tương đương ở Trung Quốc: 三號電池|三号电池[san1 hao4 dian4 chi2]
三号电池: pin cỡ C (Trung Quốc) (tương đương Đài Loan: pin cỡ số 2 二號電池|二号电池[er4 hao4 dian4 chi2]); pin AA (Đài Loan) (tương đương Trung Quốc: pin cỡ số…
七号电池: pin AAA (Trung Quốc); tương đương tại Đài Loan: 四號電池|四号电池[si4 hao4 dian4 chi2]
一号电池: pin cỡ D