Kết quả cho “瓢”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gáo; môi múc
(mưa) như trút
bọ rùa
mưa như trút nước (thành ngữ)
(mưa) rơi nặng hạt
đầu trọc (thông tục)
đỉnh đầu; chỏm
bọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata)
nước ít và dụng cụ ít; sống cuộc sống đạm bạc (thành ngữ)
dụng cụ nhà bếp (văn học)
ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi
theo nghĩa đen: vẽ bầu thành gáo (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép mù quáng
giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh
bọ rùa 28 chấm; bọ hadda; Henosepilachna vigintioctopunctata