Kết quả tra từ “现代”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
现代: thời hiện đại; kỷ nguyên hiện đại
现代音乐: nhạc hiện đại; nhạc đương đại
现代集团: Hyundai, tập đoàn Hàn Quốc
现代舞: múa hiện đại
现代派: phái hiện đại; những người theo chủ nghĩa hiện đại
现代新儒家: Chủ nghĩa Tân Nho gia Hiện đại; xem thêm 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]
现代性: tính hiện đại
现代形式: hình thức hiện đại
现代史: lịch sử hiện đại
现代化: hiện đại hóa; LT:個|个[ge4]
现代人: người hiện đại; Homo sapiens
现代五项: ngũ môn hiện đại
追寻现代中国: Tìm kiếm Trung Quốc hiện đại của Jonathan D Spence 史景遷|史景迁[Shi3 Jing3 qian1]
近现代史: lịch sử cận đại và lịch sử hiện đại
农业现代化: hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
第五个现代化: hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2], bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5…
科学技术现代化: hiện đại hóa khoa học và công nghệ, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
后现代主义: chủ nghĩa hậu hiện đại
工业现代化: hiện đại hóa công nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
国防现代化: hiện đại hóa quốc phòng, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
四个现代化: Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp…