现代化
hiện đại hóa; LT:個|个[ge4]
hiện đại hóa; LT:個|个[ge4]
现代化 thường mang nghĩa “hiện đại hóa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 现代化, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người hiện đại; Homo sapiens
›现代史xiàn dài shǐlịch sử hiện đại
›现代五项xiàn dài wǔ xiàngngũ môn hiện đại
›现代形式xiàn dài xíng shìhình thức hiện đại
›现代性xiàn dài xìngtính hiện đại
›现代xiàn dàithời hiện đại; kỷ nguyên hiện đại
›现代新儒家Xiàn dài Xīn Rú jiāChủ nghĩa Tân Nho gia Hiện đại; xem thêm 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]
›现代派xiàn dài pàiphái hiện đại; những người theo chủ nghĩa hiện đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.