Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “烘”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
hōng

nướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản

Từ vựng
烘制
hōng zhì

nướng

Cụm từ
烘动
hōng dòng

biến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]

Cụm từ
烘干
hōng gān

sấy khô bằng lò

Cụm từ
烘托
hōng tuō

nền (của bức tranh); phông nền; một chi tiết làm nổi bật thứ khác; làm nổi bật (một cách có lợi)

Cụm từ
烘染
hōng rǎn

tô bóng nổi (trong tranh); nghĩa bóng làm nổi bật

Cụm từ
烘炉
hōng lú

lò nướng

Cụm từ
烘烤
hōng kǎo

nướng; quay

Cụm từ
烘焙
hōng bèi

sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng

Cụm từ
烘笼
hōng lóng

khung phơi tre

Cụm từ
烘箱
hōng xiāng

lò nướng

Cụm từ
烘衬
hōng chèn

làm nổi bật; nhấn mạnh bằng tương phản

Cụm từ
烘豆
hōng dòu

đậu nướng

Cụm từ
烘干机
hōng gān jī

máy sấy quần áo

Cụm từ
烘手器
hōng shǒu qì

máy sấy tay

Cụm từ
烘手机
hōng shǒu jī

máy sấy tay

Cụm từ
烘焙师
hōng bèi shī

thợ làm bánh

Cụm từ
烘焙店
hōng bèi diàn

tiệm bánh

Cụm từ
烘焙鸡
hōng bèi jī

trang chủ (từ mượn) (hài hước)

Cụm từ
烘碗机
hōng wǎn jī

máy sấy chén

Cụm từ
烘笼儿
hōng lóng r

khung phơi tre

Cụm từ
烘云托月
hōng yún tuō yuè

nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật chính

Thành ngữ
冬烘
dōng hōng

nông cạn; không có học

Cụm từ
暖烘烘
nuǎn hōng hōng

ấm áp; dễ chịu; ấm lòng

Cụm từ