Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “烘”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hōng

烘: nướng; hơ nóng; làm nổi bật bằng tương phản

Từ vựng
烘云托月hōng yún tuō yuè

烘云托月: nghĩa đen: tô mây làm nổi bật trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: làm nền; một nhân vật tương phản với nhân vật chính

Thành ngữ
烘豆hōng dòu

烘豆: đậu nướng

Cụm từ
烘衬hōng chèn

烘衬: làm nổi bật; nhấn mạnh bằng tương phản

Cụm từ
烘制hōng zhì

烘制: nướng

Cụm từ
烘笼儿hōng lóng r

烘笼儿: khung phơi tre

Cụm từ
烘笼hōng lóng

烘笼: khung phơi tre

Cụm từ
烘箱hōng xiāng

烘箱: lò nướng

Cụm từ
烘碗机hōng wǎn jī

烘碗机: máy sấy chén

Cụm từ
烘炉hōng lú

烘炉: lò nướng

Cụm từ
烘焙鸡hōng bèi jī

烘焙鸡: trang chủ (từ mượn) (hài hước)

Cụm từ
烘焙店hōng bèi diàn

烘焙店: tiệm bánh

Cụm từ
烘焙师hōng bèi shī

烘焙师: thợ làm bánh

Cụm từ
烘焙hōng bèi

烘焙: sấy khô trên lửa (trà, thịt, v.v.); nướng

Cụm từ
烘烤hōng kǎo

烘烤: nướng; quay

Cụm từ
烘染hōng rǎn

烘染: tô bóng nổi (trong tranh); nghĩa bóng làm nổi bật

Cụm từ
烘托hōng tuō

烘托: nền (của bức tranh); phông nền; một chi tiết làm nổi bật thứ khác; làm nổi bật (một cách có lợi)

Cụm từ
烘手机hōng shǒu jī

烘手机: máy sấy tay

Cụm từ
烘手器hōng shǒu qì

烘手器: máy sấy tay

Cụm từ
烘动hōng dòng

烘动: biến thể của 轟動|轰动[hong1 dong4]

Cụm từ
烘干机hōng gān jī

烘干机: máy sấy quần áo

Cụm từ
烘干hōng gān

烘干: sấy khô bằng lò

Cụm từ
臭烘烘chòu hōng hōng

臭烘烘: bốc mùi

Cụm từ
暖烘烘nuǎn hōng hōng

暖烘烘: ấm áp; dễ chịu; ấm lòng

Cụm từ
冬烘dōng hōng

冬烘: nông cạn; không có học

Cụm từ