Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “炙”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhì

炙: nướng; quay

Từ vựng
炙酷zhì kù

炙酷: thời tiết nóng nực

Cụm từ
炙热zhì rè

炙热: cực kỳ nóng (thời tiết); nắng chói chang; (ví) nhiệt huyết bừng cháy

Cụm từ
炙手可热zhì shǒu kě rè

炙手可热: nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực; một nhân vật mạnh mẽ không ai dám đến gần; nóng…

Thành ngữ
亲炙qīn zhì

亲炙: được tiếp xúc trực tiếp và nhận sự khai sáng từ ai đó

Cụm từ
脍炙人口kuài zhì rén kǒu

脍炙人口: hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
腩炙nǎn zhì

腩炙: ức bò hầm

Cụm từ
焦炙jiāo zhì

焦炙: làm cháy; cháy thành than; lo lắng đến phát ốm

Cụm từ
烤炙kǎo zhì

烤炙: cháy sém; (mặt trời) chiếu xuống gay gắt

Cụm từ