Kết quả cho “濒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiếp cận; giáp với; gần
bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần
gần đến; đang đến gần (sụp đổ)
bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng
tiếp giáp sông; ven sông
duyên hải; giáp biển
trên bờ vực tuyệt chủng
bên bờ vực
loài có nguy cơ tuyệt chủng
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES