Kết quả tra từ “濒”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
濒bīn
濒: tiếp cận; giáp với; gần
濒近bīn jìn
濒近: bên bờ vực
濒临bīn lín
濒临: bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần
濒灭bīn miè
濒灭: trên bờ vực tuyệt chủng
濒海bīn hǎi
濒海: duyên hải; giáp biển
濒河bīn hé
濒河: tiếp giáp sông; ven sông
濒死bīn sǐ
濒死: gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng
濒于bīn yú
濒于: gần đến; đang đến gần (sụp đổ)
濒危野生动植物种国际贸易公约Bīn wēi Yě shēng Dòng Zhí wù zhǒng Guó jì Mào yì Gōng yuē
濒危野生动植物种国际贸易公约: Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
濒危物种bīn wēi wù zhǒng
濒危物种: loài có nguy cơ tuyệt chủng
濒危bīn wēi
濒危: bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch