Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “湾”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wān

湾: vịnh; vũng; thả neo; đậu thuyền

Từ vựng
湾里区Wān lǐ qū

湾里区: quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
湾里Wān lǐ

湾里: quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
湾环wān huán

湾环: sông uốn khúc

Cụm từ
湾潭wān tán

湾潭: hồ cong

Cụm từ
湾沚区Wān zhǐ Qū

湾沚区: Wanzhi, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
湾沚Wān zhǐ

湾沚: Wanzhi, một quận ở thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy

Cụm từ
湾仔Wān Zǎi

湾仔: quận Wan Chai của Hồng Kông

Cụm từ
龙湾区Lóng wān qū

龙湾区: quận Longwan của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
龙湾Lóng wān

龙湾: quận Longwan của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
阿曼湾Ā màn Wān

阿曼湾: Vịnh Oman

Cụm từ
关塔那摩湾Guān tǎ nà mó Wān

关塔那摩湾: Vịnh Guantanamo (ở Cuba)

Cụm từ
长沙湾cháng shā wān

长沙湾: Cheung Sha Wan (chợ gia cầm ở Hồng Kông)

Cụm từ
铜锣湾Tóng luó Wān

铜锣湾: Vịnh Causeway

Cụm từ
金角湾Jīn jiǎo wān

金角湾: vịnh Zolotoy Rog hoặc vịnh Sừng Vàng ở Vladivostok (nổi tiếng vì ô nhiễm)

Cụm từ
金湾区Jīn wān Qū

金湾区: Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
金湾Jīn wān

金湾: Quận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
猪湾Zhū Wān

猪湾: Vịnh Con Lợn (Cuba)

Cụm từ
莫塔马湾Mò tǎ mǎ Wān

莫塔马湾: Vịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)

Cụm từ
莫克姆湾Mò kè mǔ wān

莫克姆湾: Vịnh Morecambe

Cụm từ
荔湾区Lì wān Qū

荔湾区: quận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
荔湾Lì wān

荔湾: quận Liwan của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
荃湾Quán wān

荃湾: quận Tsuen Wan của Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
台湾黄山雀Tái wān huáng shān què

台湾黄山雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô vàng (Machlolophus holsti)

Cụm từ
台湾鹪鹛Tái wān jiāo méi

台湾鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài Đài Loan (Pnoepyga formosana)

Cụm từ
台湾鹎Tái wān bēi

台湾鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Đài Loan (Pycnonotus taivanus)

Cụm từ
台湾雀鹛Tái wān què méi

台湾雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim mi má xám (Alcippe morrisonia)

Cụm từ
台湾酒红朱雀Tái wān jiǔ hóng zhū què

台湾酒红朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng két Đài Loan (Carpodacus formosanus)

Cụm từ
台湾蓝鹊Tái wān lán què

台湾蓝鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim khách lam Đài Loan (Urocissa caerulea)

Cụm từ
台湾紫啸鸫Tái wān zǐ xiào dōng

台湾紫啸鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hét huýt sáo Đài Loan (Myophonus insularis)

Cụm từ
台湾短翅莺Tái wān duǎn chì yīng

台湾短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi cánh ngắn Đài Loan (Locustella alishanensis)

Cụm từ
台湾省Tái wān shěng

台湾省: tỉnh Đài Loan (thuật ngữ Trung Quốc)

Cụm từ
台湾白喉噪鹛Tái wān bái hóu zào méi

台湾白喉噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu đầu nâu (Garrulax ruficeps)

Cụm từ
台湾画眉Tái wān huà méi

台湾画眉: (loài chim ở Trung Quốc) Họa mi Đài Loan (Garrulax taewanus)

Cụm từ
台湾棕颈钩嘴鹛Tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

台湾棕颈钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

Cụm từ
台湾棕噪鹛Tái wān zōng zào méi

台湾棕噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu nâu Đài Loan (Garrulax poecilorhynchus)

Cụm từ
台湾林鸲Tái wān lín qú

台湾林鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Đài Loan (Tarsiger johnstoniae)

Cụm từ
台湾斑胸钩嘴鹛Tái wān bān xiōng gōu zuǐ méi

台湾斑胸钩嘴鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ quặp cổ đen (Pomatorhinus erythrocnemis)

Cụm từ
台湾斑翅鹛Tái wān bān chì méi

台湾斑翅鹛: (loài chim ở Trung Quốc) Mi vằn Đài Loan (Actinodura morrisoniana)

Cụm từ
台湾拟啄木鸟Tái wān nǐ zhuó mù niǎo

台湾拟啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Đài Loan (Megalaima nuchalis)

Cụm từ
台湾戴菊Tái wān dài jú

台湾戴菊: (loài chim Trung Quốc) hỏa miện (Regulus goodfellowi)

Cụm từ
台湾岛Tái wān Dǎo

台湾岛: Đảo Đài Loan

Cụm từ
台湾山鹧鸪Tái wān shān zhè gū

台湾山鹧鸪: (loài chim Trung Quốc) gà gô Đài Loan (Arborophila crudigularis)

Cụm từ
台湾大学Tái wān Dà xué

台湾大学: Đại học Quốc gia Đài Loan; viết tắt 臺大|台大[Tai2 Da4]

Viết tắt
台湾土狗Tái wān tǔ gǒu

台湾土狗: Chó núi Đài Loan, một giống chó bản địa Đài Loan

Cụm từ
台湾Tái wān

台湾: Đài Loan

Cụm từ
胶州湾Jiāo zhōu Wān

胶州湾: Vịnh Giao Châu (tỉnh Sơn Đông)

Cụm từ
粤港澳大湾区Yuè Gǎng Ào Dà wān Qū

粤港澳大湾区: Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông

Cụm từ
卢湾区Lú wān qū

卢湾区: quận Luwan, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
白鹭湾湿地公园Bái lù wān Shī dì Gōng yuán

白鹭湾湿地公园: Công viên đất ngập nước Bailuwan, Thành Đô

Cụm từ
田湾Tián wān

田湾: Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn

Cụm từ
环渤海湾地区Huán Bó hǎi Wān Dì qū

环渤海湾地区: Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)

Cụm từ
港湾gǎng wān

港湾: vịnh dùng làm cảng

Cụm từ
渤海湾Bó hǎi wān

渤海湾: Vịnh Bột Hải

Cụm từ
海湾战争Hǎi wān Zhàn zhēng

海湾战争: Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)

Cụm từ
海湾国家hǎi wān guó jiā

海湾国家: các quốc gia vùng Vịnh; các nước vùng Vịnh

Cụm từ
海湾hǎi wān

海湾: vịnh

Cụm từ
海勃湾区Hǎi bó wān Qū

海勃湾区: quận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
海勃湾Hǎi bó wān

海勃湾: quận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
波斯湾Bō sī Wān

波斯湾: Vịnh Ba Tư

Cụm từ