台湾
Đài Loan
Đài Loan
台湾 thường mang nghĩa “Đài Loan”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 台湾 cùng cụm 台湾省 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tỉnh Đài Loan (thuật ngữ Trung Quốc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đảo Đài Loan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chó núi Đài Loan, một giống chó bản địa Đài Loan
›台东县Tái dōng Xiànhuyện Đài Đông ở đông nam Đài Loan
›台湾山鹧鸪Tái wān shān zhè gū(loài chim Trung Quốc) gà gô Đài Loan (Arborophila crudigularis)
›台斤Tái jīncân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg)
›台湾岛Tái wān DǎoĐảo Đài Loan
›台湾拟啄木鸟Tái wān nǐ zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Đài Loan (Megalaima nuchalis)
›台湾斑翅鹛Tái wān bān chì méi(loài chim ở Trung Quốc) Mi vằn Đài Loan (Actinodura morrisoniana)
›台媒Tái méitruyền thông Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.