Kết quả cho “涛”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sóng lớn; âm đọc ở Đài Loan: [tao2]
bia đen (từ mượn)
sóng dữ
sóng lớn; sóng cuộn
sóng biển; sóng cả
Thạch Đào (1642-1707), họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc chuyên vẽ tranh phong cảnh
Hu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013
tình huống nguy hiểm
sóng cuộn trào; biển gầm rú
biến thể của 波濤粼粼|波涛粼粼[bo1 tao1 lin2 lin2]
sóng trong suốt (thành ngữ)