Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “涛”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tāo

涛: sóng lớn; âm đọc ở Đài Loan: [tao2]

Từ vựng
惊涛骇浪jīng tāo hài làng

惊涛骇浪: tình huống nguy hiểm

Cụm từ
惊涛jīng tāo

惊涛: sóng dữ

Cụm từ
胡锦涛Hú Jǐn tāo

胡锦涛: Hu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013

Cụm từ
石涛Shí Tāo

石涛: Thạch Đào (1642-1707), họa sĩ và nhà thơ Trung Quốc chuyên vẽ tranh phong cảnh

Cụm từ
浪涛làng tāo

浪涛: sóng biển; sóng cả

Cụm từ
波涛粼粼bō tāo lín lín

波涛粼粼: sóng trong suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
波涛磷磷bō tāo lín lín

波涛磷磷: biến thể của 波濤粼粼|波涛粼粼[bo1 tao1 lin2 lin2]

Cụm từ
波涛汹涌bō tāo xiōng yǒng

波涛汹涌: sóng cuộn trào; biển gầm rú

Cụm từ
波涛bō tāo

波涛: sóng lớn; sóng cuộn

Cụm từ
世涛shì tāo

世涛: bia đen (từ mượn)

Cụm từ