Kết quả cho “涕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nước mắt; chất nhầy mũi
chất nhầy mũi và nước bọt
khóc; lệ rơi
rơi lệ; khóc
nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm
nước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiết
nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương
nước mũi; sổ mũi; dịch mũi
hỉ mũi
bị chảy nước mũi
(từ mượn) DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)
con sên; người chảy mũi
rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt
đạo văn (thành ngữ)
khóc lóc đau khổ
chuyển khóc thành cười (thành ngữ); biến đau buồn thành hạnh phúc
mặt mũi đầm đìa nước mắt (thành ngữ)