Kết quả cho “沽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mua; bán
huyện Guyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Guyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
một tên gọi khác của Thiên Tân 天津
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên
Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)
bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt
Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)