Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “沽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng

mua; bán

Từ vựng
沽源
Gū yuán

huyện Guyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
沽源县
Gū yuán xiàn

huyện Guyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
沽名钓誉
gū míng diào yù

cầu danh cầu tiếng (thành ngữ); mưu cầu lời khen

Thành ngữ
塘沽
Táng gū

Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
汉沽
Hàn gū

Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
津沽
Jīn gū

một tên gọi khác của Thiên Tân 天津

Cụm từ
塘沽区
Táng gū qū

Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
汉沽区
Hàn gū qū

Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
泸沽湖
Lú gū Hú

Hồ Lugu, hồ trên núi ở biên giới Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
大沽炮台
Dà gū pào tái

Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Cụm từ
待价而沽
dài jià ér gū

bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt

Thành ngữ
大沽口炮台
Dà gū kǒu pào tái

Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Cụm từ