Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “沸”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fèi

沸: đun sôi

Từ vựng
沸点fèi diǎn

沸点: điểm sôi

Cụm từ
沸腾fèi téng

沸腾: (chất lỏng) sôi; (cảm xúc, v.v.) bùng lên; bùng cháy; hăng hái

Cụm từ
沸石fèi shí

沸石: zeolit

Cụm từ
沸沸扬扬fèi fèi yáng yáng

沸沸扬扬: sôi sùng sục; ồn ào; rộn ràng

Cụm từ
沸水fèi shuǐ

沸水: nước sôi

Cụm từ
鼎沸dǐng fèi

鼎沸: tiếng ồn hỗn loạn; ồn ào

Cụm từ
热血沸腾rè xuè fèi téng

热血沸腾: hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn

Thành ngữ
煮沸zhǔ fèi

煮沸: đun sôi

Cụm từ
滚沸gǔn fèi

滚沸: (chất lỏng) sôi

Cụm từ
民怨鼎沸mín yuàn dǐng fèi

民怨鼎沸: bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
民怨沸腾mín yuàn fèi téng

民怨沸腾: bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ

Thành ngữ
以汤沃沸yǐ tāng wò fèi

以汤沃沸: xử lý tình huống kém (thành ngữ)

Thành ngữ
人声鼎沸rén shēng dǐng fèi

人声鼎沸: nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt

Thành ngữ