Kết quả tra từ “椅”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
椅: ghế
椅背: lưng ghế
椅子: ghế; LT:把[ba3],套[tao4]
椅凳: ghế dài; ghế và đôn
龙椅: Ngai Rồng; ngai vàng hoàng gia
高脚椅: ghế đẩu; ghế cao
靠背椅: ghế tựa cao
电椅: ghế điện (dùng để xử tử tội phạm)
长椅: ghế băng
转椅: ghế xoay; băng chuyền trẻ em
轮椅: xe lăn
躺椅: ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa; ghế lounge
角椅: ghế thiết kế để đặt ở góc phòng
藤椅: ghế mây
缆索吊椅: ghế nâng trượt tuyết
睡椅: ghế sofa
桌椅板凳: bàn ghế; nội thất gia đình
折椅: ghế gấp
摇椅: ghế bập bênh
折叠椅: ghế gấp; ghế xếp
扶手椅: ghế bành
弹射座椅: ghế phóng thoát hiểm
座椅套子: vỏ bọc ghế
座椅: ghế ngồi
幻椅式: tư thế cái ghế (yoga)
坐椅: ghế; ngồi
交椅: ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân; (nghĩa bóng) vị trí trong thứ bậc