Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “棘”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

棘: gai

Từ vựng
棘鼻青岛龙jí bí Qīng dǎo lóng

棘鼻青岛龙: Tsintaosaurus spinorhinus, một loài khủng long mỏ vịt dài 10 mét với một sừng trên mũi giống mỏ vịt

Cụm từ
棘轮jí lún

棘轮: bánh cóc

Cụm từ
棘皮动物jí pí dòng wù

棘皮动物: động vật da gai, ngành chứa nhím biển, hải sâm, v.v

Cụm từ
棘楚jí chǔ

棘楚: vấn đề nan giải; công việc phiền phức

Cụm từ
棘手jí shǒu

棘手: nan giải (vấn đề); khó xử

Cụm từ
食荼卧棘shí tú wò jí

食荼卧棘: ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường

Thành ngữ
荆棘载途jīng jí zài tú

荆棘载途: nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
荆棘jīng jí

荆棘: bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc

Cụm từ
腔棘鱼qiāng jí yú

腔棘鱼: cá vây tay

Cụm từ
沙棘属shā jí shǔ

沙棘属: chi Hippophae; các loài hắc mai biển

Cụm từ
沙棘shā jí

沙棘: cây hắc mai biển

Cụm từ
披荆斩棘pī jīng zhǎn jí

披荆斩棘: nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường; phá bỏ khó khăn; mở lối mới

Thành ngữ