Kết quả tra từ “检验”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
检验jiǎn yàn
检验: kiểm tra; kiểm nghiệm; xét nghiệm
检验医学jiǎn yàn yī xué
检验医学: y học xét nghiệm
医学检验师yī xué jiǎn yàn shī
医学检验师: chuyên viên xét nghiệm y học
医学检验yī xué jiǎn yàn
医学检验: công nghệ xét nghiệm y học
帧检验序列zhēn jiǎn yàn xù liè
帧检验序列: chuỗi kiểm tra khung (FCS)
实践是检验真理的唯一标准shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn
实践是检验真理的唯一标准: Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
学生t检验Xué sheng tì jiǎn yàn
学生t检验: (thống kê) kiểm định t của Student
国家质量监督检验检疫总局Guó jiā Zhì liàng Jiān dū Jiǎn yàn Jiǎn yì Zǒng jú
国家质量监督检验检疫总局: Tổng cục Giám sát Chất lượng, Kiểm nghiệm và Kiểm dịch Nhà nước Trung Quốc (AQSIQ)
出入境检验检疫局chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì jú
出入境检验检疫局: cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh