Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “枢”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shū

枢: (dạng kết hợp) bản lề; điểm then chốt (thường nghĩa bóng)

Từ vựng
枢轴shū zhóu

枢轴: điểm pivot; điểm tựa

Cụm từ
枢纽shū niǔ

枢纽: trung tâm (ví dụ: mạng lưới giao thông); bản lề; điểm pivot; điểm tựa

Cụm từ
枢机主教shū jī zhǔ jiào

枢机主教: hồng y (của Giáo hội Công giáo)

Cụm từ
枢机shū jī

枢机: hồng y (Công giáo)

Cụm từ
枢密院shū mì yuàn

枢密院: hội đồng cơ mật

Cụm từ
枢垣shū yuán

枢垣: ngự sử đài

Cụm từ
灵枢经Líng shū jīng

灵枢经: Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)

Cụm từ
要枢yào shū

要枢: trung tâm quan trọng; vị trí then chốt

Cụm từ
流水不腐,户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dù

流水不腐,户枢不蠹: nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn

Thành ngữ
户枢不蠹hù shū bù dù

户枢不蠹: nghĩa đen: bản lề cửa không bao giờ bị mối mọt; hoạt động không ngừng ngăn ngừa suy tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
天枢星tiān shū xīng

天枢星: sao alpha Ursae Majoris trong chòm sao Gấu Lớn

Cụm từ
天枢Tiān shū

天枢: sao alpha Ursae Majoris

Cụm từ
交通枢纽jiāo tōng shū niǔ

交通枢纽: trung tâm giao thông

Cụm từ
中枢神经系统zhōng shū shén jīng xì tǒng

中枢神经系统: hệ thần kinh trung ương, CNS

Cụm từ
中枢zhōng shū

中枢: trung tâm; đầu mối; hệ thống quản lý trung ương

Cụm từ