Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昌”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chāng

昌: (dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt

Từ vựng
昌黎县Chāng lí xiàn

昌黎县: Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
昌黎Chāng lí

昌黎: Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
昌都县Chāng dū xiàn

昌都县: Huyện Qamdo, tiếng Tạng: Chab mdo rdzong, thuộc khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
昌都Chāng dū

昌都: Kham hoặc Chamdo, tiếng Tạng: Chab mdo thủ phủ lịch sử của khu Kham, Tây Tạng (tiếng Trung Quốc Qamdo hoặc Changdu); cũng là huyện Qamdo

Cụm từ
昌邑市Chāng yì shì

昌邑市: Thành phố cấp huyện Changyi, ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌邑区Chāng yì qū

昌邑区: quận Changyi của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
昌邑Chāng yì

昌邑: Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌迪加尔Chāng dí jiā ěr

昌迪加尔: Chandigarh, thủ phủ bang Punjab của tây bắc Ấn Độ

Cụm từ
昌盛chāng shèng

昌盛: thịnh vượng

Cụm từ
昌江黎族自治县Chāng jiāng Lí zú Zì zhì xiàn

昌江黎族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê Xương Giang, Hải Nam

Cụm từ
昌江县Chāng jiāng xiàn

昌江县: huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam

Cụm từ
昌江区Chāng jiāng qū

昌江区: quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây

Cụm từ
昌江Chāng jiāng

昌江: quận Changjiang của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây; huyện tự trị dân tộc Lê Changjiang, Hải Nam

Cụm từ
昌乐县Chāng lè xiàn

昌乐县: huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌乐Chāng lè

昌乐: huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌明chāng míng

昌明: hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ
昌披chāng pī

昌披: biến thể của 猖披[chang1 pi1]

Cụm từ
昌平区Chāng píng Qū

昌平区: Changping, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
昌平Chāng píng

昌平: Changping, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
昌宁县Chāng níng xiàn

昌宁县: Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
昌宁Chāng níng

昌宁: Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
昌图县Chāng tú xiàn

昌图县: Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
昌图Chāng tú

昌图: Huyện Changtu ở Thiết Lĩnh 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh

Cụm từ
昌吉市Chāng jí shì

昌吉市: Thành phố cấp huyện Changji, châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
昌吉州Chāng jí zhōu

昌吉州: Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
昌吉回族自治州Chāng jí Huí zú zì zhì zhōu

昌吉回族自治州: Châu tự trị dân tộc Hồi Sanji hoặc Changji ở Tân Cương

Cụm từ
昌吉Chāng jí

昌吉: Châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
昌原市Chāng yuán shì

昌原市: Thành phố Changwon, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
昌原Chāng yuán

昌原: Thành phố Changwon, thủ phủ tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
顺昌县Shùn chāng xiàn

顺昌县: huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺昌Shùn chāng

顺昌: huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺我者昌逆我者亡shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wáng

顺我者昌逆我者亡: thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết

Cụm từ
韩世昌Hán Shì chāng

韩世昌: Hàn Thế Xương (1897-1977), diễn viên chuyên về Kịch Khôn 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
隆昌县Lóng chāng xiàn

隆昌县: huyện Long Xương ở Nội Giang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
隆昌Lóng chāng

隆昌: huyện Longchang ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên

Cụm từ
阿昌Ā chāng

阿昌: Achang còn gọi là Ngac'ang hoặc Maingtha (nhóm dân tộc)

Cụm từ
金昌市Jīn chāng shì

金昌市: thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc

Cụm từ
金昌Jīn chāng

金昌: thành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc

Cụm từ
邓世昌Dèng Shì chāng

邓世昌: Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận…

Cụm từ
都昌县Dū chāng xiàn

都昌县: huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
都昌Dū chāng

都昌: huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
遂昌县Suì chāng xiàn

遂昌县: huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
遂昌Suì chāng

遂昌: huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
赖昌星Lài Chāng xīng

赖昌星: Lai Changxing (1958-), trùm xã hội đen khét tiếng ở Hạ Môn, liên quan đến tham nhũng và buôn lậu quy mô lớn, bị dẫn độ từ Canada về Trung Quốc…

Cụm từ
许昌县Xǔ chāng xiàn

许昌县: huyện Hứa Xương thuộc thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
许昌市Xǔ chāng shì

许昌市: Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

Cụm từ
许昌Xǔ chāng

许昌: Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

Cụm từ
西昌市Xī chāng shì

西昌市: Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
西昌Xī chāng

西昌: sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
苏贞昌Sū Zhēn chāng

苏贞昌: Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
罗世昌Luó Shì chāng

罗世昌: La Thế Xương, hoạ sĩ triều Thanh

Cụm từ
繁荣昌盛fán róng chāng shèng

繁荣昌盛: vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh

Thành ngữ
繁昌县Fán chāng xiàn

繁昌县: huyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁昌区Fán chāng Qū

繁昌区: Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
繁昌Fán chāng

繁昌: Phàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
瑞昌市Ruì chāng shì

瑞昌市: Thành phố cấp huyện Ruichang, Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
瑞昌Ruì chāng

瑞昌: Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永昌县Yǒng chāng xiàn

永昌县: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc

Cụm từ
永昌Yǒng chāng

永昌: huyện Vĩnh Xương ở Kim Xương 金昌[Jin1 chang1], Cam Túc 甘肅|甘肃[Gan1 su4]; châu quận cổ ở Vân Nam 雲南|云南[Yun2 nan2], nay là Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1]

Cụm từ