Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “旱”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hàn

旱: hạn hán

Từ vựng
旱鸭子hàn yā zi

旱鸭子: người không biết bơi

Cụm từ
旱魃hàn bá

旱魃: yêu tinh hạn hán

Cụm từ
旱金莲hàn jīn lián

旱金莲: cây sen cạn; Tropaeolum majus

Cụm từ
旱象hàn xiàng

旱象: hạn hán

Cụm từ
旱獭hàn tǎ

旱獭: chuột núi

Cụm từ
旱烟hàn yān

旱烟: thuốc lá (hút bằng tẩu cán dài)

Cụm từ
旱灾hàn zāi

旱灾: hạn hán

Cụm từ
旱涝保收hàn lào bǎo shōu

旱涝保收: đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định

Cụm từ
旱情hàn qíng

旱情: tình hình hạn hán

Cụm từ
旱厕hàn cè

旱厕: nhà vệ sinh hố

Cụm từ
旱冰hàn bīng

旱冰: trượt patin

Cụm từ
旱伞hàn sǎn

旱伞: (phương ngữ) dù che nắng

Cụm từ
荒旱huāng hàn

荒旱: hạn hán

Cụm từ
滑旱冰huá hàn bīng

滑旱冰: trượt patin (có bánh xe); (trượt) patin; trượt patin inline

Cụm từ
溜旱冰liū hàn bīng

溜旱冰: môn trượt patin

Cụm từ
抗旱kàng hàn

抗旱: chống hạn; chịu được hạn hán

Cụm từ
天旱tiān hàn

天旱: hạn hán

Cụm từ
大旱望霓dà hàn wàng ní

大旱望霓: xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]

Cụm từ
大旱望云霓dà hàn wàng yún ní

大旱望云霓: nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn

Thành ngữ
大旱之望云霓dà hàn zhī wàng yún ní

大旱之望云霓: xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]

Cụm từ
亢旱kàng hàn

亢旱: hạn hán nghiêm trọng (văn học)

Cụm từ
干旱土gān hàn tǔ

干旱土: aridisol (phân loại đất)

Cụm từ
干旱gān hàn

干旱: hạn hán; khô cằn; khô hạn

Cụm từ