Kết quả tra từ “斤”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
斤: cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g; (HK, Malaysia, Singapore) hơi hơn 604 g
斤斤较量: cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ)
斤斤计较: mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt; xem xét từng ly từng tý
斤斗: biến thể của 筋斗[jin1 dou3]
斤两: trọng lượng; (ví von) tầm quan trọng
齿条千斤顶: kích thanh răng và bánh răng
螺旋千斤顶: kích vít
台斤: cân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg)
缺斤短两: cân thiếu
缺斤少两: cân thiếu
秤砣虽小压千斤: tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn; vì thiếu một cái đinh mà…
短斤缺两: đưa thiếu trọng lượng
争斤论两: mặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó
液压千斤顶: kích thủy lực
市斤: đơn vị đo lường của Trung Quốc bằng 0,5 kg
四两拨千斤: nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực
半斤八两: không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân
千斤顶: kích (để nâng vật nặng)
公斤: kilôgam (kg)