Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “文化”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
文化
wénhuà

văn hóa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
文化史
wén huà shǐ

lịch sử văn hóa

Cụm từ
文化圈
wén huà quān

vùng ảnh hưởng văn hóa

Cụm từ
文化城
wén huà chéng

thành phố văn hóa

Cụm từ
文化宫
wén huà gōng

cung văn hóa

Cụm từ
文化层
wén huà céng

tầng văn hóa (trong khai quật khảo cổ)

Cụm từ
文化热
wén huà rè

cơn sốt văn hóa; sự cuồng nhiệt văn hóa

Cụm từ
文化交流
wén huà jiāo liú

giao lưu văn hóa

Cụm từ
文化传统
wén huà chuán tǒng

truyền thống văn hóa

Cụm từ
文化冲击
wén huà chōng jī

cú sốc văn hóa

Cụm từ
文化水平
wén huà shuǐ píng

trình độ học vấn

Cụm từ
文化遗产
wén huà yí chǎn

di sản văn hóa

Cụm từ
文化障碍
wén huà zhàng ài

rào cản văn hóa

Cụm từ
文化大革命
Wén huà Dà gé mìng

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

Cụm từ
文化和旅游部
Wén huà hé Lǚ yóu bù

Bộ Văn hóa và Du lịch (Trung Quốc)

Cụm từ
亚文化
yà wén huà

tiểu văn hóa

Cụm từ
次文化
cì wén huà

tiểu văn hóa

Cụm từ
跨文化
kuà wén huà

giao văn hóa

Cụm từ
东巴文化
Dōng bā wén huà

văn hóa Đông Ba của dân tộc Nạp Tây ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam

Cụm từ
仰韶文化
Yǎng sháo wén huà

Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen

Cụm từ
恶搞文化
è gǎo wén huà

văn hóa chế (thể loại trên mạng ở Trung Quốc đạt được vị thế sùng bái từ năm 2005, liên quan đến video, bộ sưu tập ảnh, văn bản, bài thơ hài hước, châm biếm hoặc kỳ ảo)

Cụm từ
良渚文化
Liáng zhǔ wén huà

Liangzhu (khoảng 3400-2250 TCN), văn hóa thời kỳ đồ đá mới của đồng bằng Trường Giang

Cụm từ
酒桌文化
jiǔ zhuō wén huà

văn hóa uống rượu

Cụm từ
齐家文化
Qí jiā wén huà

văn hóa thời đại đồ đá mới Qijia, tập trung quanh Hành lang Cam Túc 河西走廊[He2 xi1 Zou3 lang2] khoảng năm 2000 TCN

Cụm từ