Kết quả tra từ “数量”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
数量shù liàng
数量: số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng
数量词shù liàng cí
数量词: tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...)
数量级shù liàng jí
数量级: (toán) bậc độ lớn
数量积shù liàng jī
数量积: tích vô hướng (của vector)
数量分析shù liàng fēn xī
数量分析: phân tích định lượng
取样数量qǔ yàng shù liàng
取样数量: cỡ mẫu (thống kê)
使用数量shǐ yòng shù liàng
使用数量: mức độ sử dụng
代数量dài shù liàng
代数量: đại lượng đại số