Kết quả cho “数量”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
số lượng
tích vô hướng (của vector)
(toán) bậc độ lớn
tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...)
phân tích định lượng
đại lượng đại số
mức độ sử dụng
cỡ mẫu (thống kê)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
số lượng
tích vô hướng (của vector)
(toán) bậc độ lớn
tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...)
phân tích định lượng
đại lượng đại số
mức độ sử dụng
cỡ mẫu (thống kê)