Kết quả tra từ “政府”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
政府: chính phủ; LT:個|个[ge4]
政府首脑: người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
政府军: quân đội chính phủ
政府警告: cảnh báo của chính phủ
政府机关: chính phủ (nhìn như một tổ chức); cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ
政府新闻处: cục thông tin chính phủ
政府官员: nhân viên chính phủ
政府大学院: tên của Viện Hàn lâm 中央研究院[Zhong1 yang1 Yan2 jiu1 yuan4] khi mới thành lập
政府债券: trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)
颠覆政府罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]
非政府组织: tổ chức phi chính phủ (NGO)
非政府: phi chính phủ
阴谋颠覆政府罪: tội âm mưu lật đổ chính phủ
军政府: chính quyền quân sự
临时政府: chính phủ lâm thời
联邦政府: chính phủ liên bang
联合政府: chính phủ liên hiệp
县政府: chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
无政府主义: chủ nghĩa vô chính phủ
满清政府: chính phủ Mãn Thanh
港英政府: chính quyền thực dân Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997
清政府: chính quyền nhà Thanh (1644-1911)
深层政府: chính quyền ngầm
流亡政府: chính phủ lưu vong
市政府: tòa thị chính; chính quyền thành phố
国民政府: chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
反政府: chống chính phủ (biểu tình)
北洋政府: chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911
人民政府: chính phủ nhân dân
中央政府: chính phủ trung ương
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室: Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông