Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “政府”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
政府
zhèngfǔ

chính phủ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
政府军
zhèng fǔ jūn

quân đội chính phủ

Cụm từ
政府债券
zhèng fǔ zhài quàn

trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)

Cụm từ
政府官员
zhèng fǔ guān yuán

nhân viên chính phủ

Cụm từ
政府机关
zhèng fǔ jī guān

chính phủ (nhìn như một tổ chức); cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ

Cụm từ
政府警告
zhèng fǔ jǐng gào

cảnh báo của chính phủ

Cụm từ
政府首脑
zhèng fǔ shǒu nǎo

người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ

Cụm từ
政府大学院
Zhèng fǔ Dà xué yuàn

tên của Viện Hàn lâm 中央研究院[Zhong1 yang1 Yan2 jiu1 yuan4] khi mới thành lập

Cụm từ
政府新闻处
zhèng fǔ xīn wén chù

cục thông tin chính phủ

Cụm từ
军政府
jūn zhèng fǔ

chính quyền quân sự

Cụm từ
县政府
xiàn zhèng fǔ

chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện

Cụm từ
反政府
fǎn zhèng fǔ

chống chính phủ (biểu tình)

Cụm từ
市政府
shì zhèng fǔ

tòa thị chính; chính quyền thành phố

Cụm từ
清政府
Qīng zhèng fǔ

chính quyền nhà Thanh (1644-1911)

Cụm từ
非政府
fēi zhèng fǔ

phi chính phủ

Cụm từ
中央政府
zhōng yāng zhèng fǔ

chính phủ trung ương

Cụm từ
临时政府
lín shí zhèng fǔ

chính phủ lâm thời

Cụm từ
人民政府
rén mín zhèng fǔ

chính phủ nhân dân

Cụm từ
北洋政府
Běi yáng zhèng fǔ

chính phủ quân phiệt Bắc Dương ở miền Bắc Trung Quốc phát triển từ quân đội Bắc Dương triều Thanh 北洋軍閥|北洋军阀 sau cách mạng Tân Hợi năm 1911

Cụm từ
国民政府
Guó mín zhèng fǔ

chính phủ Quốc dân 1920-1949 dưới thời Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石

Cụm từ
流亡政府
liú wáng zhèng fǔ

chính phủ lưu vong

Cụm từ
深层政府
shēn céng zhèng fǔ

chính quyền ngầm

Cụm từ
港英政府
Gǎng Yīng zhèng fǔ

chính quyền thực dân Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997

Cụm từ
满清政府
Mǎn Qīng zhèng fǔ

chính phủ Mãn Thanh

Cụm từ