Kết quả tra từ “搜”
Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搜: tìm kiếm
搜集: thu thập; sưu tầm
搜身: khám người; soát người
搜证: lệnh khám xét; tìm kiếm chứng cứ
搜肠刮肚: vắt óc tìm giải pháp (thành ngữ); suy nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết
搜罗: thu thập; sưu tầm; tập hợp
搜索队: đội tìm kiếm
搜索票: lệnh khám xét (Đài Loan)
搜索树: cây tìm kiếm (tin học)
搜索枯肠: vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)
搜索引擎: công cụ tìm kiếm
搜索: tìm kiếm (một địa điểm); tìm kiếm (cơ sở dữ liệu); tìm kiếm (thứ gì đó)
搜神记: Tìm kiếm điều siêu nhiên, tập hợp truyền thuyết về linh hồn, ma quỷ và hiện tượng siêu nhiên khác, do 干寶|干宝[Gan1 Bao3] viết và biên soạn thời…
搜获: tìm thấy; bắt giữ (sau khi tìm kiếm); phát hiện (bằng chứng)
搜狗: Sogou, công ty công nghệ Trung Quốc nổi tiếng với công cụ tìm kiếm, www.sogou.com
搜狐网: Sohu, công ty cổng thông tin web và truyền thông trực tuyến của Trung Quốc
搜狐: Sohu, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
搜求: tìm kiếm; tìm
搜检: tìm ra; kiểm tra
搜查令: lệnh khám xét
搜查: lục soát
搜救犬: chó tìm kiếm và cứu nạn
搜救: tìm kiếm và cứu nạn
搜捕: truy bắt (người trốn chạy); theo dõi và bắt giữ; cuộc truy bắt
搜括: xem 搜刮[sou1 gua1]
搜寻软体: phần mềm tìm kiếm
搜寻引擎: công cụ tìm kiếm
搜寻: tìm kiếm; tìm
搜刮: vơ vét (tiền); cướp bóc; bòn rút
肉搜: (Đài Loan) viết tắt của 人肉搜索|人肉搜索[ren2 rou4 sou1 suo3]
热搜: (Internet) truy vấn tìm kiếm phổ biến
人肉搜索引擎: công cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng Internet)
人肉搜索: tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân)
上热搜: (Internet) (của một từ khóa tìm kiếm) đang thịnh hành