Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挟”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xié

挟: (dạng kết hợp) kẹp dưới cánh tay; (dạng kết hợp) ép buộc; (dạng kết hợp) mang (oán hận, v.v.)

Từ vựng
jiā

挟: biến thể cũ của 夾|夹[jia1]

Từ vựng
挟细拿粗xié xì ná cū

挟细拿粗: chọc tức

Cụm từ
挟持雇主xié chí gù zhǔ

挟持雇主: gherao (từ tiếng Hindi, phương pháp biểu tình của Đông Nam Á)

Cụm từ
挟持xié chí

挟持: bắt giữ

Cụm từ
挟怨xié yuàn

挟怨: có mối hận

Cụm từ
挟带xié dài

挟带: mang theo; mang trên người; mang lén lút

Cụm từ
挟天子以令诸侯xié tiān zǐ yǐ lìng zhū hóu

挟天子以令诸侯: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu

Thành ngữ
挟天子以令天下xié tiān zǐ yǐ lìng tiān xià

挟天子以令天下: (thành ngữ) kiểm soát thiên tử thì kiểm soát cả nước

Thành ngữ
挟制xié zhì

挟制: lợi dụng điểm yếu của ai đó để ép họ làm theo ý mình

Cụm từ
要挟yāo xié

要挟: đe dọa; tống tiền

Cụm từ
裹挟guǒ xié

裹挟: cuốn theo; ép buộc

Cụm từ