Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “指挥”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
指挥zhǐ huī

指挥: chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn; nhạc trưởng (dàn nhạc); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
指挥部zhǐ huī bù

指挥部: sở chỉ huy; đồn chỉ huy

Cụm từ
指挥者zhǐ huī zhě

指挥者: nhạc trưởng; đạo diễn

Cụm từ
指挥棒zhǐ huī bàng

指挥棒: gậy chỉ huy

Cụm từ
指挥有方,人人乐从zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng

指挥有方,人人乐从: Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)

Thành ngữ
指挥家zhǐ huī jiā

指挥家: nhạc trưởng (âm nhạc)

Cụm từ
指挥官zhǐ huī guān

指挥官: chỉ huy trưởng

Cụm từ
指挥中心zhǐ huī zhōng xīn

指挥中心: trung tâm chỉ huy

Cụm từ
总指挥部zǒng zhǐ huī bù

总指挥部: bộ tổng chỉ huy

Cụm từ
瞎指挥xiā zhǐ huī

瞎指挥: chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri

Cụm từ
抗震救灾指挥部Kàng zhèn Jiù zāi Zhǐ huī bù

抗震救灾指挥部: Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện

Cụm từ
执行指挥官zhí xíng zhǐ huī guān

执行指挥官: chỉ huy thực hiện

Cụm từ