Kết quả cho “指挥”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chỉ huy, điều khiển
chỉ huy trưởng
nhạc trưởng (âm nhạc)
gậy chỉ huy
nhạc trưởng; đạo diễn
sở chỉ huy; đồn chỉ huy
trung tâm chỉ huy
Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)
chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri
bộ tổng chỉ huy
chỉ huy thực hiện
Bộ chỉ huy Cứu trợ Động đất Quốc vụ viện