Kết quả tra từ “括号”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
括号kuò hào
括号: dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc
花括号huā kuò hào
花括号: dấu ngoặc nhọn; dấu móc nhọn { }
方头括号fāng tóu kuò hào
方头括号: dấu ngoặc hình thoi (【】 hoặc 〖〗)
方括号fāng kuò hào
方括号: dấu ngoặc vuông [ ]
尖括号jiān kuò hào
尖括号: dấu ngoặc nhọn < >
小括号xiǎo kuò hào
小括号: dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc tròn ( ) (toán học)
大括号dà kuò hào
大括号: dấu ngoặc nhọn; ngoặc lượn { } (toán học)
圆括号yuán kuò hào
圆括号: dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )
六角括号liù jiǎo kuò hào
六角括号: dấu ngoặc hình mai rùa 〔〕
中括号zhōng kuò hào
中括号: dấu ngoặc vuông [ ] (toán học)