Kết quả cho “懂”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hiểu
hiểu được
trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo; thông minh
biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo
(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
biết rõ cách làm
người biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia; thành thạo
hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được
mơ hồ; ngu dốt
dễ hiểu
hiểu những gì đang đọc hoặc xem
hiểu ngay lập tức
đọc và hiểu
khó hiểu
tính dễ hiểu
không hiểu được điều nghe thấy
hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
không thể hiểu được (gì đó)
không thể hiểu được (gì đó)
không thể hiểu được những gì đang nhìn
giả vờ hiểu khi không hiểu
không thực sự hiểu; nửa hiểu nửa không
không hiểu hoàn toàn; chỉ hiểu một phần