Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “懂”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dǒng

hiểu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
懂得
dǒngde

hiểu được

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
懂事
dǒng shì

trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo; thông minh

Cụm từ
懂局
dǒng jú

biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo

Cụm từ
懂眼
dǒng yǎn

(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia

Khẩu ngữ
懂行
dǒng háng

biết rõ cách làm

Cụm từ
懂门儿
dǒng mén r

người biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia; thành thạo

Cụm từ
听懂
tīng dǒng

hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)

Cụm từ
弄懂
nòng dǒng

hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được

Cụm từ
懵懂
měng dǒng

mơ hồ; ngu dốt

Cụm từ
易懂
yì dǒng

dễ hiểu

Cụm từ
看懂
kàn dǒng

hiểu những gì đang đọc hoặc xem

Cụm từ
秒懂
miǎo dǒng

hiểu ngay lập tức

Cụm từ
读懂
dú dǒng

đọc và hiểu

Cụm từ
难懂
nán dǒng

khó hiểu

Cụm từ
可懂度
kě dǒng dù

tính dễ hiểu

Cụm từ
听不懂
tīng bu dǒng

không hiểu được điều nghe thấy

Cụm từ
听得懂
tīng de dǒng

hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)

Cụm từ
弄不懂
nòng bu dǒng

không thể hiểu được (gì đó)

Cụm từ
搞不懂
gǎo bu dǒng

không thể hiểu được (gì đó)

Cụm từ
看不懂
kàn bu dǒng

không thể hiểu được những gì đang nhìn

Cụm từ
不懂装懂
bù dǒng zhuāng dǒng

giả vờ hiểu khi không hiểu

Cụm từ
似懂非懂
sì dǒng fēi dǒng

không thực sự hiểu; nửa hiểu nửa không

Cụm từ
半懂不懂
bàn dǒng bù dǒng

không hiểu hoàn toàn; chỉ hiểu một phần

Cụm từ