Kết quả tra từ “懂”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
懂: hiểu; nhận thức
懂门儿: người biết rõ công việc; chuyên nghiệp; chuyên gia; thành thạo
懂行: biết rõ cách làm
懂眼: (khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
懂得: hiểu; biết; thấu hiểu
懂局: biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo; biết tường tận; chuyên nghiệp; thành thạo
懂事: trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo…
难懂: khó hiểu
通俗易懂: dễ hiểu
读懂: đọc và hiểu
自懂事以来: từ khi bắt đầu hiểu chuyện
听懂: hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
听得懂: hiểu (qua nghe); nghe hiểu (điều ai đó nói)
听不懂: không hiểu được điều nghe thấy
聪明一世,懵懂一时: xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]
秒懂: hiểu ngay lập tức
看懂: hiểu những gì đang đọc hoặc xem
看不懂: không thể hiểu được những gì đang nhìn
浅显易懂: dễ hiểu
易懂: dễ hiểu
搞不懂: không thể hiểu được (gì đó)
懵懵懂懂: mơ hồ; ngu dốt
懵懂: mơ hồ; ngu dốt
弄懂弄通: hiểu thấu đáo việc gì đó (thành ngữ)
弄懂: hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được
弄不懂: không thể hiểu được (gì đó)
完全懂得: hiểu hoàn toàn
可懂度: tính dễ hiểu
半懂不懂: không hiểu hoàn toàn; chỉ hiểu một phần
似懂非懂: không thực sự hiểu; nửa hiểu nửa không
不懂装懂: giả vờ hiểu khi không hiểu