Kết quả tra từ “愈”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
愈: biến thể của 愈[yu4]; chữa lành
愈: càng...(càng...); hồi phục; chữa lành; tốt hơn
愈复: hồi phục (sau bệnh)
愈合: (vết thương) lành lại
愈益: ngày càng; càng ngày càng
愈发: càng thêm; ngày càng
愈演愈烈: càng lúc càng nghiêm trọng; vấn đề ngày càng căng thẳng
愈描愈黑: xem 越描越黑[yue4 miao2 yue4 hei1]
愈加: càng hơn; thậm chí hơn; hơn nữa
愈来愈: ngày càng càng lúc càng
韩愈: Hàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动[gu3 wen2 yun4 dong4] và trào lưu phục cổ…
霍然而愈: bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng
自愈: tự chữa lành; tự phục hồi; tự chữa lành
疗愈: chữa lành; liệu pháp
痊愈: hồi phục hoàn toàn (sau bệnh hoặc chấn thương)
病愈: hồi phục (sau khi bệnh)
治愈系: nâng cao tinh thần; sảng khoái; ấm lòng
治愈: chữa khỏi; phục hồi sức khỏe; nâng cao tinh thần; ấm lòng
每况愈下: càng ngày càng tồi tệ hơn
每下愈况: xem 每況愈下|每况愈下[mei3 kuang4 yu4 xia4]
完全愈复: hồi phục hoàn toàn (sau khi ốm)
全愈: biến thể của 痊癒|痊愈[quan2 yu4]
不治而愈: hồi phục tự nhiên (khỏi bệnh); khỏe lại mà không cần điều trị y tế