Kết quả tra từ “惩”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惩: trừng phạt; khiển trách; cảnh báo
惩办: trừng phạt (ai đó); thực hiện kỷ luật đối với (ai đó)
惩处: trừng phạt; thực thi công lý
惩罚性: mang tính trừng phạt
惩罚: hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
惩治: trừng phạt
惩戒: kỷ luật; khiển trách
惩恶扬善: nêu cao điều thiện và lên án điều ác (thành ngữ)
惩恶劝善: xem 懲惡揚善|惩恶扬善[cheng2 e4 yang2 shan4]
惩前毖后: nghĩa đen: phạt người trước để ngăn người sau (thành ngữ); phê bình lỗi lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn chặn lặp lại
惩一警百: nghĩa đen: phạt một, cảnh báo trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó; cũng viết là 懲一儆百|惩一儆百[cheng2 yi1 jing3 bai3]
惩一儆百: nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
重惩: trừng phạt nghiêm khắc
奖惩: thưởng và phạt
从严惩处: xử lý nghiêm khắc (thành ngữ)
小惩大诫: nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn
严惩不贷: trừng phạt nghiêm khắc (thành ngữ)
严惩: trừng phạt nghiêm khắc
劝善惩恶: khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: công lý thơ ca; ở hiền gặp lành