Kết quả tra từ “惧”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惧jù
惧: sợ hãi
惧高症jù gāo zhèng
惧高症: chứng sợ độ cao
惧怕jù pà
惧怕: lo sợ
惧内jù nèi
惧内: sợ vợ
惊惧jīng jù
惊惧: bị kinh hoàng; sợ hãi
社交恐惧症shè jiāo kǒng jù zhèng
社交恐惧症: ám ảnh xã hội; rối loạn lo âu xã hội
疑惧yí jù
疑惧: nghi ngại
畏惧wèi jù
畏惧: sợ; hãi; sợ sệt
戒惧jiè jù
戒惧: cảnh giác, sợ hãi, đề phòng
忧惧yōu jù
忧惧: lo sợ; sợ hãi
恐惧症kǒng jù zhèng
恐惧症: chứng ám ảnh
恐惧kǒng jù
恐惧: bị khiếp sợ; sợ hãi; kinh sợ
怵惧chù jù
怵惧: sợ hãi; kinh sợ; hoảng sợ
广场恐惧症guǎng chǎng kǒng jù zhèng
广场恐惧症: chứng sợ khoảng rộng
广场恐惧guǎng chǎng kǒng jù
广场恐惧: chứng sợ khoảng rộng
幽闭恐惧症yōu bì kǒng jù zhèng
幽闭恐惧症: chứng sợ không gian kín
幽闭恐惧yōu bì kǒng jù
幽闭恐惧: chứng sợ không gian kín
密集恐惧症mì jí kǒng jù zhèng
密集恐惧症: chứng sợ lỗ
坦然无惧tǎn rán wú jù
坦然无惧: giữ bình tĩnh và không khiếp sợ
同性恋恐惧症tóng xìng liàn kǒng jù zhèng
同性恋恐惧症: chứng sợ đồng tính
危惧wēi jù
危惧: sợ hãi; lo âu
社恐shè kǒng
社恐: người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)