Kết quả cho “影响”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ảnh hưởng
sức ảnh hưởng; tác động
phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng
tác động; ảnh hưởng
có tầm ảnh hưởng
ảnh hưởng to lớn
ảnh hưởng rộng rãi
ảnh hưởng xấu
không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà
tác động môi trường
đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评