Kết quả tra từ “影响”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
影响yǐng xiǎng
影响: ảnh hưởng; tác động; ảnh hưởng đến; tác động đến (thường là tiêu cực); làm phiền; LT:股[gu3]
影响面yǐng xiǎng miàn
影响面: phạm vi ảnh hưởng; khu vực bị ảnh hưởng
影响层面yǐng xiǎng céng miàn
影响层面: tác động; ảnh hưởng
影响力yǐng xiǎng lì
影响力: sức ảnh hưởng; tác động
环境影响评估huán jìng yǐng xiǎng píng gū
环境影响评估: đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT; viết tắt của 環評|环评
环境影响huán jìng yǐng xiǎng
环境影响: tác động môi trường
未受影响wèi shòu yǐng xiǎng
未受影响: không bị ảnh hưởng; không bị phiền hà
有影响yǒu yǐng xiǎng
有影响: có tầm ảnh hưởng
恶劣影响è liè yǐng xiǎng
恶劣影响: ảnh hưởng xấu
广泛影响guǎng fàn yǐng xiǎng
广泛影响: ảnh hưởng rộng rãi
巨大影响jù dà yǐng xiǎng
巨大影响: ảnh hưởng to lớn