Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “庚”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
gēng

tuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ bảy trong thứ tự; chữ "G" hoặc số La Mã "VII" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III" v.v.; phương vị la bàn…

Từ vựng
庚午
gēng wǔ

năm thứ bảy Canh Ngọ của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1990 hoặc 2050

Cụm từ
庚子
gēng zǐ

năm thứ 37 Canh Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1960 hoặc 2020

Cụm từ
庚寅
gēng yín

năm thứ hai mươi bảy G3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2010 hoặc 2070

Cụm từ
庚戌
gēng xū

năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030

Cụm từ
庚申
gēng shēn

năm thứ năm mươi bảy G9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1980 hoặc 2040

Cụm từ
庚糖
gēng táng

heptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon

Cụm từ
庚辰
gēng chén

năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060

Cụm từ
庚子国变
gēng zǐ guó biàn

năm khủng hoảng 1900 liên quan đến cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám quốc gia

Cụm từ
仓庚
cāng gēng

chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
年庚
nián gēng

ngày giờ sinh của một người; tuổi tác

Cụm từ
贵庚
guì gēng

quý tuổi (kính ngữ)

Cụm từ
长庚
Cháng gēng

Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn

Cụm từ
华罗庚
Huà Luó gēng

Hoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc

Cụm từ