华罗庚
Hoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc
Hoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
›华米科技Huá mǐ Kē jìTập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp quản lý sức khỏe kỹ thuật số dựa trên thiết bị đeo, thành…
›华兴会Huá xīng huìđảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh…
›华县Huá xiànhuyện Hoa ở Thiểm Tây
›华美huá měitráng lệ; lộng lẫy; hoa mỹ
›华兹华斯Huá zī huá sīhọ Wordsworth; William Wordsworth (1770-1850), nhà thơ lãng mạn người Anh
›华纳音乐集团Huá nà Yīn yuè Jí tuánWarner Music Group
›华纳兄弟Huá nà Xiōng dìWarner Brothers
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.