Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “年”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
nián

ngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ); biến thể của 年[nian2]

Từ vựng
nián

năm; Lượng từ: 個|个[ge4]

Từ vựng
年龄组nián líng zǔ

nhóm tuổi

Cụm từ
年龄段nián líng duàn

nhóm tuổi

Cụm từ
年龄nián líng

(tuổi tác của một người); LT:把[ba3],個|个[ge4]

Cụm từ
年高德劭nián gāo dé shào

tuổi cao đức trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
年头儿nián tóu r

biến thể er hoá của 年頭|年头[nian2 tou2]

Cụm từ
年头nián tóu

đầu năm; cả năm; một năm cụ thể; giai đoạn; ngày tháng; thời kỳ; thu hoạch của một năm

Cụm từ
年青nián qīng

trẻ trung

Cụm từ
年限nián xiàn

giới hạn tuổi; số năm cố định

Cụm từ
年关nián guān

cuối năm

Cụm từ
年间nián jiān

trong những năm; vào những năm; giai đoạn (của triều đại hoặc thập kỷ)

Cụm từ
年长nián zhǎng

lớn tuổi

Cụm từ
年鉴nián jiàn

báo cáo thường niên; niên giám; niên lịch

Cụm từ
年金nián jīn

niên kim; lương hưu; trợ cấp hưu trí

Cụm từ
年迈nián mài

già; cao tuổi

Cụm từ
年逾古稀nián yú gǔ xī

trên bảy mươi tuổi

Cụm từ
年轮蛋糕nián lún dàn gāo

bánh baumkuchen

Cụm từ
年轮nián lún

vòng năm; vòng sinh trưởng

Cụm từ
年轻气盛nián qīng qì shèng

đầy sức sống tuổi trẻ (thành ngữ); trong thời kỳ thanh xuân

Thành ngữ
年轻有为nián qīng yǒu wéi

trẻ tuổi và đầy hứa hẹn

Cụm từ
年轻化nián qīng huà

làm cho trẻ hơn; thăng tiến nhân viên trẻ

Cụm từ
年轻力壮nián qīng lì zhuàng

trẻ và khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
年轻人nián qīng rén

người trẻ; thanh niên

Cụm từ
年轻nián qīng

trẻ

Cụm từ
年载nián zǎi

năm tháng

Cụm từ
年较差nián jiào chā

biên độ hằng năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)

Cụm từ
年资nián zī

tuổi tác và kinh nghiệm; thâm niên

Cụm từ
年费nián fèi

phí thường niên

Cụm từ
年货nián huò

hàng hóa bán cho Tết Nguyên Đán

Cụm từ
年谱nián pǔ

biên niên sử (về cuộc đời của ai đó)

Cụm từ
年谊nián yì

tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm

Cụm từ
年表nián biǎo

mốc thời gian; niên biểu; sử biên niên; năm tài chính; năm

Cụm từ
年号nián hào

niên hiệu; tên thời đại (tên cho toàn bộ triều đại của một hoàng đế hoặc một phần của nó); năm (chẳng hạn 2016 hoặc 甲子)

Cụm từ
年薪nián xīn

lương hàng năm

Cụm từ
年华nián huá

năm tháng; thời gian; tuổi tác

Cụm từ
年老体弱nián lǎo tǐ ruò

già yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
年老力衰nián lǎo lì shuāi

già yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
年老nián lǎo

già

Cụm từ
年终奖nián zhōng jiǎng

thưởng cuối năm

Cụm từ
年终nián zhōng

cuối năm

Cụm từ
年级nián jí

lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
年纪nián jì

tuổi; LT:把[ba3],個|个[ge4]

Cụm từ
年糕nián gāo

niên cao, bánh Năm Mới, thường là bánh ngọt hấp làm từ bột gạo nếp

Cụm từ
年节nián jié

lễ hội Năm Mới

Cụm từ
年画儿nián huà r

biến thể er hoá của 年畫|年画[nian2 hua4]

Cụm từ
年画nián huà

tranh Tết (Xuân)

Cụm từ
年产nián chǎn

sản lượng hàng năm

Cụm từ
年满nián mǎn

đạt đến tuổi

Cụm từ
年岁nián suì

số tuổi; tuổi

Cụm từ
年检nián jiǎn

kiểm tra hàng năm

Cụm từ
年楚河Nián chǔ Hé

sông Nyang qu hay Nian chu ở Tây Tạng, một phụ lưu của Yarlung Tsangpo

Cụm từ
年末nián mò

cuối năm

Cụm từ
年月nián yuè

tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời

Cụm từ
年会nián huì

cuộc họp thường niên

Cụm từ
年历nián lì

lịch; nhật ký

Cụm từ
年收入nián shōu rù

thu nhập hàng năm

Cụm từ
年成nián cheng

thu hoạch của năm

Cụm từ
年息nián xī

lãi suất hàng năm

Cụm từ
年复一年nián fù yī nián

(thành ngữ) qua nhiều năm; năm này qua năm khác

Thành ngữ