年表
mốc thời gian; niên biểu; sử biên niên; năm tài chính; năm
mốc thời gian; niên biểu; sử biên niên; năm tài chính; năm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
niên hiệu; tên thời đại (tên cho toàn bộ triều đại của một hoàng đế hoặc một phần của nó); năm (chẳng hạn…
›年华nián huánăm tháng; thời gian; tuổi tác
›年谱nián pǔbiên niên sử (về cuộc đời của ai đó)
›年较差nián jiào chābiên độ hằng năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)
›年谊nián yìtình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm
›年薪nián xīnlương hàng năm
›年费nián fèiphí thường niên
›年资nián zītuổi tác và kinh nghiệm; thâm niên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.