年表 là gì?
年表 [nián biǎo] có nghĩa là mốc thời gian; niên biểu; sử biên niên; năm tài chính; năm.
Nghĩa của từ 年表 trong tiếng Việt
- mốc thời gian
- niên biểu
- sử biên niên
- năm tài chính
- năm
Cách đọc và ghi nhớ 年表
年表 được đọc là nián biǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mốc thời gian; niên biểu; sử biên niên; năm tài chính; năm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .