Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “平等”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
平等píng děng

平等: bình đẳng; sự bình đẳng

Cụm từ
平等互利píng děng hù lì

平等互利: cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng

Cụm từ
平等主义píng děng zhǔ yì

平等主义: chủ nghĩa bình đẳng

Cụm từ
社会平等shè huì píng děng

社会平等: bình đẳng xã hội

Cụm từ
男女平等nán nǚ píng děng

男女平等: bình đẳng giới

Cụm từ
民族平等mín zú píng děng

民族平等: bình đẳng giữa các dân tộc

Cụm từ
两性平等liǎng xìng píng děng

两性平等: bình đẳng giới tính

Cụm từ
不平等条约bù píng děng tiáo yuē

不平等条约: (thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm…

Cụm từ
不平等bù píng děng

不平等: bất bình đẳng; không công bằng

Cụm từ