Kết quả cho “平等”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bình đẳng, công bằng
chủ nghĩa bình đẳng
cùng có lợi; chia sẻ lợi ích công bằng
bất bình đẳng; không công bằng
bình đẳng giới tính
bình đẳng giữa các dân tộc
bình đẳng giới
bình đẳng xã hội
(thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc…