Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “帅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

18 từ sẵn sàng
shuài

đẹp trai

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
帅哥
shuàigē

người đẹp trai

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
帅气
shuài qi

đẹp trai; phong độ; lịch lãm; thanh lịch

Cụm từ
帅呆了
shuài dāi le

tuyệt vời; rực rỡ; nguy nga

Cụm từ
主帅
zhǔ shuài

(quân sự) tổng tư lệnh; (thể thao) quản lý đội; huấn luyện viên

Cụm từ
元帅
yuán shuài

nguyên soái (trong quân đội)

Cụm từ
大帅
dà shuài

(cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng; (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 總督|总督[zong3 du1]

Cụm từ
奶帅
nǎi shuài

(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính

Tiếng lóng xã hội
将帅
jiàng shuài

tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng

Cụm từ
挂帅
guà shuài

chỉ huy; (bóng) lấn át các cân nhắc khác; được nhấn mạnh quá mức

Cụm từ
统帅
tǒng shuài

chỉ huy; tổng tư lệnh

Cụm từ
大元帅
dà yuán shuài

đại nguyên soái

Cụm từ
高富帅
gāo fù shuài

"Mr Hoàn Hảo" (tức là cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
分数挂帅
fēn shù guà shuài

quá coi trọng điểm số ở trường; nhấn mạnh quá mức vào điểm thi

Cụm từ
好兵帅克
Hǎo bīng Shuài kè

Người lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923)

Cụm từ
舍车保帅
shě jū bǎo shuài

hy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới; đổ trách nhiệm

Cụm từ
赵公元帅
Zhào gōng yuán shuài

Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
金钱挂帅
jīn qián guà shuài

chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có

Cụm từ