Kết quả cho “帅”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đẹp trai
người đẹp trai
đẹp trai; phong độ; lịch lãm; thanh lịch
tuyệt vời; rực rỡ; nguy nga
(quân sự) tổng tư lệnh; (thể thao) quản lý đội; huấn luyện viên
nguyên soái (trong quân đội)
(cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng; (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 總督|总督[zong3 du1]
(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính
tổng tư lệnh, tương đương với quân vương trong cờ tướng
chỉ huy; (bóng) lấn át các cân nhắc khác; được nhấn mạnh quá mức
chỉ huy; tổng tư lệnh
đại nguyên soái
"Mr Hoàn Hảo" (tức là cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)
quá coi trọng điểm số ở trường; nhấn mạnh quá mức vào điểm thi
Người lính tốt Švejk, tiểu thuyết trào phúng của tác giả Séc Jaroslav Hašek (1883-1923)
hy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi cho cấp dưới; đổ trách nhiệm
Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
chỉ quan tâm đến tiền và sự giàu có