Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巍”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wēi

巍: cao lớn; sừng sững; đài Loan đọc là [wei2]

Từ vựng
巍然屹立wēi rán yì lì

巍然屹立: đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó

Thành ngữ
巍然wēi rán

巍然: hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng

Cụm từ
巍巍wēi wēi

巍巍: sừng sững; uy nghiêm

Cụm từ
巍峨wēi é

巍峨: cao lớn; sừng sững; tráng lệ

Cụm từ
巍山县Wēi shān xiàn

巍山县: huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
巍山彝族回族自治县Wēi shān Yí zú Huí zú Zì zhì xiàn

巍山彝族回族自治县: huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
魏巍Wèi Wēi

魏巍: Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên

Cụm từ
颤巍巍chàn wēi wēi

颤巍巍: run rẩy; lảo đảo; chập chờn; loạng choạng; ngập ngừng

Cụm từ
颤巍chàn wēi

颤巍: xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]

Cụm từ
崔巍cuī wēi

崔巍: cao lớn; sừng sững

Cụm từ