Kết quả cho “巍”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cao lớn; sừng sững; đài Loan đọc là [wei2]
cao lớn; sừng sững; tráng lệ
sừng sững; uy nghiêm
hùng vĩ; cao ngất; ấn tượng
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
cao lớn; sừng sững
xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]
Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên
run rẩy; lảo đảo; chập chờn; loạng choạng; ngập ngừng