Kết quả tra từ “岔”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
岔: ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.; rẽ nhánh; rẽ hướng; lệch; lạc (khỏi con đường); chuyển chủ đề; ngắt lời; xen kẽ…
岔开: phân ra; rẽ nhánh; đổi (chủ đề)
岔道: đường nhánh; đường phụ
岔路: ngã rẽ trên đường
岔调: (giọng) khàn; khản; không tự nhiên; (âm nhạc) lệch tông
岔流: nhánh sông
岔子: đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc
岔口: ngã ba; ngã rẽ trên đường
隔三岔五: xem 隔三差五|隔三差五[ge2 san1 cha4 wu3]
道岔: chuyển ray đường sắt
听岔: nghe nhầm; nghe sai
眼岔: nhìn nhầm thành thứ gì khác
找岔子: tìm sơ hở; tìm lỗi; bắt bẻ
扳道岔: chuyển ray đường sắt
打岔: gián đoạn; ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện); đổi chủ đề
南岔区: quận Nam Sáp của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
南岔: quận Nam Sáp của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
分岔: sự phân nhánh
出岔子: xảy ra sai sót; đi sai hướng
三岔口: "Ngã ba đường", vở kinh kịch nổi tiếng, dựa trên câu chuyện từ 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]