Kết quả tra từ “屑”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屑xiè
屑: mảnh vụn; mẩu; vụn; bụi nhỏ; không đáng kể; tầm thường; ưng làm
面包屑miàn bāo xiè
面包屑: vụn bánh mì
头皮屑tóu pí xiè
头皮屑: gàu
银屑病yín xiè bìng
银屑病: bệnh vảy nến
银屑yín xiè
银屑: bạc clorua AgCL
纤屑xiān xiè
纤屑: chi tiết nhỏ
碎屑沉积物suì xiè chén jī wù
碎屑沉积物: trầm tích mảnh vụn
碎屑岩suì xiè yán
碎屑岩: đá mảnh vụn (địa chất)
碎屑suì xiè
碎屑: mảnh vụn; hạt
琐屑suǒ xiè
琐屑: việc nhỏ nhặt; chuyện vặt vãnh
煤屑méi xiè
煤屑: bụi than; mùn than
火成碎屑huǒ chéng suì xiè
火成碎屑: mảnh vụn núi lửa
火山碎屑流huǒ shān suì xiè liú
火山碎屑流: dòng chảy pyroclastic
末屑mò xiè
末屑: mảnh vụn; mẩu nhỏ
木屑mù xiè
木屑: mạt cưa; bụi gỗ
岩屑yán xiè
岩屑: mảnh vụn (đá); đá vụn
不屑一顾bù xiè yī gù
不屑一顾: coi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)
不屑bù xiè
不屑: coi thường làm gì; cho rằng việc gì không đáng làm; cảm thấy điều đó hạ thấp phẩm giá