Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “居”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(cổ) trợ từ cuối câu biểu thị thái độ nghi ngờ

Từ vựng

cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ; đứng yên; nơi ở; nhà; hàng ăn; lượng từ cho phòng ngủ

Từ vựng
居住
jūzhù

cư trú, sống

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
居民
jūmín

cư dân, người dân

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
居丧
jū sāng

chịu tang lễ

Cụm từ
居中
jū zhōng

ở giữa hai bên (như trong hòa giải); ở giữa; ở trung gian; (bố cục trang) căn giữa

Cụm từ
居人
jū rén

cư dân

Cụm từ
居位
jū wèi

đảm nhiệm vị trí cao (trong chính quyền)

Cụm từ
居功
jū gōng

tự nhận công lao

Cụm từ
居处
jū chù

nơi ở; nhà

Cụm từ
居多
jū duō

chiếm đa số

Cụm từ
居奇
jū qí

đầu cơ; tích trữ; trục lợi

Cụm từ
居孀
jū shuāng

ở goá (trang trọng)

Cụm từ
居宅
jū zhái

nơi ở

Cụm từ
居官
jū guān

nhậm chức; nhận bổ nhiệm chính thức

Cụm từ
居室
jū shì

phòng; căn hộ

Cụm từ
居家
jū jiā

sống ở nhà; ở nhà; học tại nhà, v.v.; chăm sóc tại nhà, v.v.; sửa chữa gia đình, v.v.; môi trường sống, v.v

Cụm từ
居巢
Jū cháo

quận Juchao của thành phố Chaohu 巢湖[Chao2 hu2], An Huy

Cụm từ
居心
jū xīn

có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an

Cụm từ
居所
jū suǒ

nơi cư trú

Cụm từ
居正
jū zhèng

(văn học) theo con đường chính trực

Cụm từ
居然
jū rán

một cách bất ngờ; ngạc nhiên; đi xa đến mức

Cụm từ
居留
jū liú

cư trú; cư ngụ

Cụm từ
居礼
jū lǐ

xem 居里[ju1 li3]

Cụm từ