Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尔德”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
尔德Ěr dé

尔德: Lễ Eid (Hồi giáo)

Cụm từ
雪菲尔德Xuě fēi ěr dé

雪菲尔德: Sheffield (thành phố ở Anh)

Cụm từ
科茨沃尔德Kē cí wò ěr dé

科茨沃尔德: vùng Cotswolds (Anh)

Cụm từ
瓦尔德Wǎ ěr dé

瓦尔德: Vardø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
班禅额尔德尼Bān chán É ěr dé ní

班禅额尔德尼: Panchen Erdeni hoặc Panchen Lama; viết tắt là 班禪|班禅[Ban1 chan2]

Viết tắt
海尔德兰Hǎi ěr dé lán

海尔德兰: Gelderland, tỉnh của Hà Lan

Cụm từ
比勒费尔德Bǐ lè fèi ěr dé

比勒费尔德: Bielefeld (thành phố ở Đức)

Cụm từ
斯维尔德洛夫Sī wéi ěr dé luò fū

斯维尔德洛夫: Yakov Mikhailovich Sverdlov (1885-1919), nhà tổ chức Bolshevik, ra lệnh sát hại gia đình Nga hoàng năm 1918, qua đời vì cúm Tây Ban Nha

Cụm từ
斯普林菲尔德Sī pǔ lín fēi ěr dé

斯普林菲尔德: Springfield

Cụm từ
拉姆斯菲尔德Lā mǔ sī fēi ěr dé

拉姆斯菲尔德: Donald Rumsfeld (1932-), cựu Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ

Cụm từ
库尔特·瓦尔德海姆Kù ěr tè · Wǎ ěr dé hǎi mǔ

库尔特·瓦尔德海姆: Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia người Áo, tổng thư ký LHQ 1972-1981, tổng thống Áo 1986-1992

Cụm từ
库尔德斯坦Kù ěr dé sī tǎn

库尔德斯坦: Kurdistan

Cụm từ
库尔德工人党Kù ěr dé Gōng rén dǎng

库尔德工人党: Đảng Công nhân Kurdistan (PKK)

Cụm từ
库尔德人Kù ěr dé rén

库尔德人: Người Kurd

Cụm từ
库尔德Kù ěr dé

库尔德: Người Kurd; Tiếng Kurd

Cụm từ
布痕瓦尔德Bù hén wǎ ěr dé

布痕瓦尔德: Buchenwald

Cụm từ
奥尔德尼岛Ào ěr dé ní Dǎo

奥尔德尼岛: Alderney (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
奥斯瓦尔德Ào sī wǎ ěr dé

奥斯瓦尔德: Oswald

Cụm từ
卡尔德龙Kǎ ěr dé lóng

卡尔德龙: Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)

Cụm từ
博尔德Bó ěr dé

博尔德: Boulder, Colorado

Cụm từ