Kết quả tra từ “家庭”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
家庭jiā tíng
家庭: gia đình; hộ gia đình; LT:戶|户[hu4],個|个[ge4]
家庭煮夫jiā tíng zhǔ fū
家庭煮夫: người chồng nội trợ
家庭暴力jiā tíng bào lì
家庭暴力: bạo lực gia đình
家庭教师jiā tíng jiào shī
家庭教师: gia sư
家庭成员jiā tíng chéng yuán
家庭成员: thành viên gia đình
家庭地址jiā tíng dì zhǐ
家庭地址: địa chỉ nhà
家庭作业jiā tíng zuò yè
家庭作业: bài tập về nhà
家庭主妇jiā tíng zhǔ fù
家庭主妇: người vợ nội trợ
家庭主夫jiā tíng zhǔ fū
家庭主夫: người chồng nội trợ
农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì
农村家庭联产承包责任制: hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất
农家庭院nóng jiā tíng yuàn
农家庭院: sân nhà nông
失独家庭shī dú jiā tíng
失独家庭: gia đình mất đi người con duy nhất
大家庭dà jiā tíng
大家庭: gia đình mở rộng; gia đình lớn; nhóm hòa thuận
地主家庭dì zhǔ jiā tíng
地主家庭: hộ gia đình sở hữu đất
单亲家庭dān qīn jiā tíng
单亲家庭: gia đình đơn thân
丁宠家庭dīng chǒng jiā tíng
丁宠家庭: gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])