Kết quả tra từ “宪”
Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宪: điều lệ; hiến pháp
宪章派: phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh)
宪章: hiến chương
宪法监护委员会: Hội đồng Giám hộ, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được chỉ định quản lý Iran
宪法法院: Tòa án Hiến pháp
宪法: hiến pháp (của một quốc gia); LT:部[bu4]
宪政主义: chủ nghĩa lập hiến
宪政: chính phủ lập hiến
宪制: hệ thống chính phủ lập hiến; (định ngữ) thuộc về hiến pháp
宪兵队: đội cảnh sát quân sự
宪兵: cảnh sát quân sự
黄遵宪: Huang Zunxian (1848-1905), nhà thơ và nhà ngoại giao triều Thanh, tác giả của "Nhật Bản Quốc Chí" 日本國誌|日本国志[Ri4 ben3 Guo2 zhi4], một phân tích…
零八宪章: Hiến chương 08, kiến nghị ủng hộ dân chủ ở Trung Quốc tháng 12 năm 2008
违宪: vi hiến
违反宪法: vi phạm hiến pháp
联合国宪章: Hiến chương Liên Hợp Quốc
立宪: thiết lập hiến pháp
彝宪: luật pháp; quy định; nguyên tắc
孝圣宪: Hoàng hậu Hiếu Thánh Hiến (1693-1777), phi tần của Hoàng đế Ung Chính 雍正[Yong1 zheng4] và mẹ của Hoàng đế Càn Long 乾隆[Qian2 long2]
大宪章: Đại Hiến chương
唐宪宗: Đường Hiến Tông (778-820), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười hai Lý Thuần 李純|李纯[Li3 Chun2], trị vì 805-820
君主立宪制: chế độ quân chủ lập hiến
合宪性: tính hợp hiến
修宪: sửa đổi hiến pháp
伊朗宪监会: Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran
五权宪法: Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là 行政院[xing2 zheng4 yuan4] Hành chính…