Kết quả tra từ “实际”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
实际shí jì
实际: thực tế; thực hành; thực tiễn; thực; sự thật
实际控制线Shí jì Kòng zhì xiàn
实际控制线: Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
实际控制人shí jì kòng zhì rén
实际控制人: (luật công ty) người kiểm soát thực tế
实际应用shí jì yìng yòng
实际应用: ứng dụng thực tiễn
实际情况shí jì qíng kuàng
实际情况: hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
实际性shí jì xìng
实际性: tính thực tiễn
实际参数shí jì cān shù
实际参数: (tin học) tham số thực tế; đối số
实际上shí jì shàng
实际上: thực ra; trên thực tế; thực tế là; trong thực hành
切合实际qiè hé shí jì
切合实际: thực tế; tương ứng với thực tế; đáp ứng tình huống thực tiễn
不切实际bù qiè shí jì
不切实际: không thực tế; không khả thi
不切合实际bù qiè hé shí jì
不切合实际: không thực tế; không phù hợp với thực tế