Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “孵”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

孵: sinh sản; ấp; trứng nở

Từ vựng
孵蛋fū dàn

孵蛋: ấp trứng

Cụm từ
孵育fū yù

孵育: ấp ủ; nuôi (gà con)

Cụm từ
孵卵fū luǎn

孵卵: ấp trứng; ấp

Cụm từ
孵化期fū huà qī

孵化期: thời kỳ ấp; thời gian để phát triển

Cụm từ
孵化场fū huà chǎng

孵化场: nhà ấp trứng; trại ấp (cho gia cầm, v.v.)

Cụm từ
孵化器fū huà qì

孵化器: máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp)

Cụm từ
孵化fū huà

孵化: sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)

Cụm từ
未孵wèi fū

未孵: chưa nở

Cụm từ