Kết quả cho “孵”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sinh sản; ấp; trứng nở
sinh sản; ấp; đổi mới (đặc biệt trong thương mại và tiếp thị)
ấp trứng; ấp
ấp ủ; nuôi (gà con)
ấp trứng
máy ấp trứng (cho trứng hoặc doanh nghiệp khởi nghiệp)
nhà ấp trứng; trại ấp (cho gia cầm, v.v.)
thời kỳ ấp; thời gian để phát triển
chưa nở