Kết quả tra từ “孔”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
lỗ; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho nhà hang động
Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
Sông Khổng Tước ở Tân Cương
Chòm sao Khổng Tước
(tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có
chim công; con công
lỗ rỗng (địa chất)
trường phái Khổng Tử (tức là các môn đệ trực tiếp của ông)
lối vào cung cấp sự tiếp cận; giáo lý của Khổng Tử
Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn…
Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc
Đức Khổng Tử
lỗ mở; lỗ; hốc
Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo
lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ)
in lụa
lỗ nhỏ trên một vật
khẩn cấp; nhiều
dũng cảm và mạnh mẽ (thành ngữ); cường tráng (về thể chất, v.v.)
(văn học) dũng cảm
lăng mộ gia tộc Khổng Tử ở Khúc Phụ 曲阜, được các triều đại trùng tu và mở rộng
(từ mượn) bao cao su
đèn trời (khinh khí cầu nhỏ dùng trong lễ hội)
biểu tự của Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3 Liang4]
(thông tục, hài hước) tiền (được gọi như vậy vì ngày xưa tiền xu Trung Quốc có lỗ vuông ở giữa)
Kongsberg (thành phố ở Na Uy)
Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo
Auguste Comte (1798-1857), triết gia người Pháp
đường kính lỗ
miếu Khổng Tử
Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]
giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử
Khổng Tử và Mạnh Tử
Gia Ngữ của Khổng Tử, phần bổ sung cho Luận Ngữ; viết tắt của 家語|家语[Jia1 yu3]
Viện Khổng Tử, tổ chức được thành lập quốc tế bởi Trung Quốc, thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
Khổng Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
Khổng Phu Tử (551-479 TCN), nhà tư tưởng và triết gia xã hội Trung Quốc, còn được biết đến là 孔子[Kong3 zi3]
Tuyển tập Gia đình họ Khổng, tập hợp các cuộc đối thoại giữa Khổng Tử và môn đệ, có thể do Vương Túc 王肅|王肃[Wang2 Su4] nguỵ tạo vào thế kỷ thứ ba
Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
Khổng Tử
hàng răng cưa (trên tem thư)
lỗ mũi; LT:隻|只[zhi1]
khuôn mặt
khoan lỗ; khoan; lỗ đã khoan
lỗ khóa
lỗ khoá
phần mở rộng ở đầu ngoài của lỗ khoan, có thể hình phễu (miệng lỗ khoan) hoặc hình trụ (đáy lỗ khoan)
lỗ xích neo (lỗ nhỏ cho cáp neo ở mạn thuyền)
máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)
lỗ kim
lỗ thông gió; cửa chớp
lỗ thông gió; cửa thông gió; lỗ luồng khí
(Đài Loan) khoen xỏ
khuôn mặt
lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè
Confuciusornis sanctus (chim hóa thạch kỷ Jura)
lưới
(loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus)
đục lỗ; khoan lỗ; (y học) thủng
cúng tế Khổng Tử