Kết quả cho “孑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một mình
nổi bật; dễ thấy; đáng chú ý; nhỏ bé
ấu trùng muỗi
đơn độc; cô đơn; một mình
một mình; đứng cô lập
một mình; một thân một mình
người sống sót; tàn dư; sinh vật còn sót lại (loài, v.v.)
ân huệ nhỏ nhoi
cô đơn lẻ bóng một mình
một mình cô độc trên đời
đứng một mình; không có ai để dựa vào
hóa thạch sống
cô đơn; đơn độc
một mình trên thế gian
lòng tốt nhỏ mọn
đứng một mình cô đơn
chết sạch, không còn ai sống sót